DANH SÁCH CÁC PHÔNG LƯU TRỮ TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH QUẢNG BÌNH 
1. Ủy ban hành chính tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1953 - 1976)

2. UBND tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1989 - 2014 (tập lưu quyết định cấp đất)

     UBND tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1989 - 2014 (tập lưu quyết định)

    UBND tỉnh Quảng Bình (Tập lưu Chỉ thị, Báo cáo, Quyết định QPPL; Quyết định cá biệt; Quyết định giao, chuyển quyền sử dụng đất) (giai đoạn 1989 - 2008)

3. Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2007)

4. UBND tỉnh Quảng Bình (Hồ sơ công việc) (giai đoạn 1989 - 2008)

5. Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2008)

6. Ban Tổ chức chính quyền tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2003)

7. Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 2011 - 2014)

8. Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 2002 - 2015)

9. Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2013)

10. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2015)

11. Sở Công thương tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2015)

12. Sở Khoa học - Công nghệ tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2013)

13. Sở Thương mại - Du lịch tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1992 - 2008)

14. Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1992 - 2015)

15. Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2015)

16. Sở Bưu chính - Viễn thông tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 2006 - 2008)

17. Sở Thông tin - Truyền thông tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 2008 - 2015)

18. Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 2001 - 2016)

19. Thanh tra tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 1989 - 2011)

20. BQL Dự án Phong Nha - Kẻ Bàng (giai đoạn 2008 - 2016)

21. BQL Dự án Tiểu vùng MêKong (giai đoạn 2008 - 2018)

22. BQL Dự án DPPR (Phân cấp giảm nghèo) tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 2005 - 2012)

23. UBND huyện Lệ Thuỷ (giai đoạn 2002 - 2010)

      UBND huyện Lệ Thuỷ (giai đoạn 1990 - 2001)

24. HĐND huyện Lệ Thuỷ (giai đoạn 1990 - 2001)

25. UBND huyện Lệ Ninh (giai đoạn 1977 - 1990)

26. HĐND huyện Bố Trạch (giai đoạn 1999 - 2020)

27. UBND huyện Bố Trạch (giai đoạn 1992 - 2020)

28. Văn phòng HĐND và UBND huyện Bố Trạch (giai đoạn 2000 - 2020)

29. Phòng Nội vụ huyện Bố Trạch (giai đoạn 1990 - 2021)

30. Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch (giai đoạn 2000 - 2019)

31. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch (giai đoạn 1990 - 2015)

32. Phòng Tài nguyên - Môi trường huyện Bố Trạch (giai đoạn 1990 - 2017)

33. Phòng Lao động - TBXH huyện Bố Trạch (giai đoạn 2000 - 2019)

34. Thanh tra huyện Bố Trạch (giai đoạn 1990 - 2018)

35. Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Bố Trạch (giai đoạn 1998 - 2021)

36. Hội đồng nhân dân huyện Tuyên Hóa (giai đoạn 1990 - 2016)

37. UBND huyện Tuyên Hó(giai đoạn 1989 - 2014)

38. Phòng Nội vụ huyện Tuyên Hóa (giai đoạn 1990 - 2017)